21:47 ICT Thứ sáu, 22/06/2018

Thông báo - Lịch công tác

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 23


Hôm nayHôm nay : 393

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 15948

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1017548

Liên kết trang

Diễn đàn
Quỹ khuyến học
Facebook khoa

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức

DHNL
10 năm tái lập và phát triển

Trường ĐHNL Huế: Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH theo ngành/nhóm ngành năm 2018

Thứ sáu - 01/06/2018 22:08
Trường ĐHNL Huế thông báo Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH theo ngành/nhóm ngành năm 2018 của trường như sau:
TT Tên trường Ký hiệu trường Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
(Theo xét KQ thi THPT QG
(Theo phương thức khác)
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC
 NÔNG LÂM
DHL       1907 413
  I. Nhóm ngành Lâm nghiệp và quản lý môi trường rừng     175 75
1 Lâm học   7620201 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí  C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh  D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học  A02
2 Lâm nghiệp đô thị   7620202 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 35 15
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí  C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh  D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học  A02
3 Quản lý tài nguyên rừng   7620211 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí  C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh  D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học  A02
  II. Nhóm ngành Thủy sản     260 90
4 Nuôi trồng thủy sản   7620301 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200 50
2. Toán, Sinh học, GDCD  B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí  C13
5 Quản lý thủy sản   7620305 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, GDCD  B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí  C13
6 Bệnh học thủy sản   7620302 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, GDCD  B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí  C13
  III. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao     250 130
7 Khoa học cây trồng   7620110 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 100 40
2. Toán, Sinh học, GDCD  B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí  B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
8 Bảo vệ thực vật   7620112 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Toán, Sinh học, GDCD  B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí  B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
9 Nông học   7620109 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 40 20
2. Toán, Sinh học, GDCD  B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí  B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
10 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   7620113 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 25 25
2. Toán, Sinh học, GDCD  B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí  B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
11 Khoa học đất   7620103 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 15 15
2. Toán, Sinh học, GDCD  B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí  B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
  IV. Các ngành khác     1122 118
12 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)   7620105 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200  
2. Toán, Sinh học, Địa lí  B02
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh  D08
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
13 Thú y   7640101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200  
2. Toán, Sinh học, Địa lí  B02
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh  D08
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
14 Công nghệ thực phẩm   7540101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 150  
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh  D07
4. Ngữ văn, Toán, Hóa học  C02
15 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng   7580210 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 66 14
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí  C01
4. Toán, Vật lí, Sinh học  A02
16 Công nghệ sau thu hoạch   7540104 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 56 14
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh  D08
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh  D07
17 Kỹ thuật cơ – điện tử   7520114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60  
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học  A02
4. Toán, Vật lí, Ngữ văn  C01
18 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 80  
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học  A02
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí  C01
19 Công nghệ chế biến lâm sản   7549001 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 35 15
2. Toán, Vật lí, Sinh học A02
3. Toán, Sinh học, Hóa học B00
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh  D07
20 Quản lý đất đai   7850103 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100 50
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán C04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
21 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)   7620102 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 40 10
2. Ngữ văn, Địa lí, Toán C04
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
22 Phát triển nông thôn   7620116 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 150  
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán  C04
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  D15
23 Bất động sản   7340116 1. Toán, Lý , Hóa
2. Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Toán, Địa
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
A00
D01
C04
C00
35 15
24 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm   7540106 1. Toán, Sinh học, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Hóa học
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4.Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B00; A00; D01; A01 50  
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Một số hình ảnh của Khoa

Thành viên

Phần mềm quản lý giáo dục
Trung tâm Tin học và bồi dưỡng Ngoại ngữ
Tuyển sinh
Việc làm